Anh - Việt
biện pháp
Danh từ
biện pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách làm hoặc việc được thực hiện để giải quyết vấn đề hay đạt một mục đích.
为解决问题或达到目的而采取的做法。
Cách làm hoặc việc được thực hiện để giải quyết vấn đề hay đạt một mục đích.
Ví dụ
政府出台了减少污染的新措施。【】Chính phủ đưa ra biện pháp mới để giảm ô nhiễm.
我们需要找到解决这个问题的合适办法。【】Chúng ta cần tìm biện pháp phù hợp cho vấn đề này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện pháp (Noun)
biện pháp + Danh từbiện pháp + Tính từbiện pháp + Động từĐộng từ + biện pháp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安全措施 biện pháp an ninh | 机场加强了安全措施。 Sân bay đã tăng cường biện pháp an ninh. |
预防措施 biện pháp phòng ngừa | 经常洗手是一项简单的预防措施。 Rửa tay thường xuyên là một biện pháp phòng ngừa đơn giản. |