Anh - Việt
biên soạn
Động từ
biên soạn (Động từ)
Nghĩa 01 · thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách
编纂
thu thập, chọn lọc tài liệu, nghiên cứu viết thành sách
Ví dụ
他花了三年时间编写这本社会研究书。【】Anh ấy biên soạn cuốn sách nghiên cứu xã hội trong ba năm.
她没有编写那份社区报告。【】Cô ấy không biên soạn báo cáo cộng đồng đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa