Anh - Việt
biên tái
Danh từ
biên tái (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng đất xa xôi nằm sát biên giới, thường hẻo lánh và ít dân cư.
靠近国界的偏远地区。
Vùng đất xa xôi nằm sát biên giới, thường hẻo lánh và ít dân cư.
Ví dụ
许多边防哨所建在偏远的边疆地区。【】Nhiều đồn biên phòng được xây dựng ở vùng biên tái.
他家人多年来一直住在北方的边陲地区。【】Gia đình anh ấy đã sống nhiều năm ở biên tái phía Bắc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cửa ải hoặc trạm kiểm soát nằm ở biên giới giữa hai nước.
边境上的关口或哨卡。
Cửa ải hoặc trạm kiểm soát nằm ở biên giới giữa hai nước.
Ví dụ
卡车必须在边关停下来检查证件。【】Xe tải phải dừng lại tại cửa ải biên tái để kiểm tra giấy tờ.
边防士兵整夜守卫着边境哨所。【】Lính biên phòng canh giữ cửa ải biên tái suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên tái (Noun)
Danh từ + biên táibiên tái + Tính từĐộng từ + biên tái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
边塞地区 vùng biên tái | 许多少数民族生活在偏远的边塞地区。 Nhiều dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng biên tái xa xôi. |
边境安全 an ninh biên tái | 边防战士始终维护边境安全。 Lực lượng biên phòng luôn giữ vững an ninh biên tái. |
边塞哨所 đồn biên tái | 边塞哨所的战士日夜坚守岗位。 Chiến sĩ đồn biên tái ngày đêm canh gác. |
边塞关口 cửa ải biên tái | 贸易车队春天穿过边塞关口。 Đoàn xe thương mại đi qua cửa ải biên tái vào mùa xuân. |