Anh - Việt
biên tập
Động từ
biên tập (Động từ)
Nghĩa 01 · biên soạn [công trình tương đối lớn]
编辑
biên soạn [công trình tương đối lớn]
Ví dụ
她负责编辑这本书的内容。【】Anh ấy sẽ biên tập các bài viết cho tạp chí.
你不编辑这些新闻稿吗?【】Bạn không biên tập các bản tin này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · kiểm tra các sai sót, chỉnh lí [tài liệu, công trình đã có bản thảo], góp ý kiến với tác giả, hoàn thành về nội dung để sẵn sàng đưa xuất bản
编辑
kiểm tra các sai sót, chỉnh lí [tài liệu, công trình đã có bản thảo], góp ý kiến với tác giả, hoàn thành về nội dung để sẵn sàng đưa xuất bản
Ví dụ
我帮她编辑了这篇社会文章。【】Tôi đã biên tập bài viết xã hội của cô ấy cẩn thận.
你没有校对报告中的错误吗?【】Bạn có校对 các lỗi trong báo cáo không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa