Anh - Việt
biên tập viên
Danh từ
biên tập viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chỉnh sửa và chuẩn bị nội dung để xuất bản hoặc phát sóng.
负责修改和整理内容,以便出版或播出的人。
Người chỉnh sửa và chuẩn bị nội dung để xuất bản hoặc phát sóng.
Ví dụ
我姐姐在一家小出版社当编辑。【】Chị tôi là biên tập viên cho một nhà xuất bản nhỏ.
文字编辑在文章发表前改正了拼写错误。【】Biên tập viên đã sửa lỗi chính tả trước khi bài báo được đăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên tập viên (Noun)
Từ đi kèm + biên tập viênbiên tập viên + Danh từbiên tập viên + Tính từĐộng từ + biên tập viên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总编辑 tổng biên tập viên | 总编辑批准了新一期刊物。 Tổng biên tập viên đã phê duyệt số báo mới. |