Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến tấu trong tiếng Trung

biến tấu

Động từ

biến tấu (Động từ)

Nghĩa 01 · Thay đổi một cách sáng tạo từ kiểu hoặc cách làm sẵn có để tạo ra phiên bản mới.

在原有形式或做法上创造性地改动,做出新版本。

Thay đổi một cách sáng tạo từ kiểu hoặc cách làm sẵn có để tạo ra phiên bản mới.

Ví dụ
她把这道面条改编得更符合越南人的口味。【】Cô ấy biến tấu món mì này theo khẩu vị Việt Nam.
这家咖啡馆用椰奶油给牛奶咖啡增添了新意。【】Quán biến tấu cà phê sữa bằng kem dừa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thay đổi giai điệu hoặc chủ đề âm nhạc khi lặp lại để tạo sự phong phú.

重复音乐旋律或主题时加以变化,使其更丰富。

Thay đổi giai điệu hoặc chủ đề âm nhạc khi lặp lại để tạo sự phong phú.

Ví dụ
音乐家在最后一段对主旋律进行了变奏。【】Nghệ sĩ biến tấu giai điệu chính ở đoạn cuối.
作曲家用更快的节奏发展了这个主题。【】Nhạc sĩ biến tấu chủ đề này bằng nhịp điệu nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biến tấu (Verb)

biến tấu + Danh từ
Kết hợp từ của biến tấu
Collocation
Ví dụ

改编传统食谱

biến tấu công thức truyền thống

她改编了传统食谱,让蛋糕没那么甜。

Cô ấy biến tấu công thức truyền thống để món bánh ít ngọt hơn.

重新诠释经典设计

biến tấu thiết kế cổ điển

设计师用再生材料重新诠释了经典设计。

Nhà thiết kế biến tấu thiết kế cổ điển bằng chất liệu tái chế.

变化旋律

biến tấu giai điệu

钢琴家在歌曲的最后一段变化了旋律。

Nghệ sĩ piano biến tấu giai điệu ở đoạn cuối bài hát.

给一道菜加入新意

biến tấu món ăn

厨师用当地香料给这道菜加入了新意。

Đầu bếp biến tấu món ăn này bằng các loại gia vị địa phương.

发展音乐主题

biến tấu chủ đề âm nhạc

作曲家在整部交响曲中发展了这个音乐主题。

Nhạc sĩ biến tấu chủ đề âm nhạc này xuyên suốt bản giao hưởng.

Video ngữ cảnh