Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên thành trong tiếng Trung

biên thành

Danh từ

biên thành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thành trì được xây ở vùng biên giới để phòng thủ trước kẻ địch.

建在边境地区用于防守的城堡或要塞。

Thành trì được xây ở vùng biên giới để phòng thủ trước kẻ địch.

Ví dụ
军队加固了边境要塞以抵御进攻。【】Quân đội đã củng cố biên thành để chống lại cuộc tấn công.
村民常常经过边防要塞去做买卖。【】Người dân trong làng thường đi qua biên thành để buôn bán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên thành (Noun)

biên thành + Tính từĐộng từ + biên thành
Kết hợp từ của biên thành
Collocation
Ví dụ

坚固的边境要塞

biên thành kiên cố

坚固的边境要塞依然屹立在风暴中。

Biên thành kiên cố vẫn đứng vững trước mưa bão.