Anh - Việt

Bản dịch của từ Biền thể trong tiếng Trung

biền thể

Danh từ

biền thể (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thể văn cổ dùng các câu đối nhau cân xứng về vế, về thanh điệu và số chữ.

一种讲究对偶、句式整齐的古代文体。

Thể văn cổ dùng các câu đối nhau cân xứng về vế, về thanh điệu và số chữ.

Ví dụ
这篇祭文采用骈体写成,句子前后对称,十分工整。【】Bài tế văn này được viết theo biền thể nên các câu đối nhau rất chỉnh.
老师教我们如何辨认古典文学中的骈文。【】Thầy giáo giảng cho chúng tôi cách nhận biết biền thể trong văn học cổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biền thể (Noun)

Danh từ + biền thểĐộng từ + biền thể
Kết hợp từ của biền thể
Collocation
Ví dụ

骈体文

văn biền thể

许多中古作家创作了骈体文。

Nhiều tác giả thời trung đại đã sáng tác văn biền thể.

骈体风格

lối biền thể

这篇奏章采用骈体风格写成。

Bài biểu này được viết theo lối biền thể.

骈体作品

tác phẩm biền thể

许多骈体作品至今仍保存在古老的图书馆中。

Nhiều tác phẩm biền thể còn được lưu lại trong thư viện cổ.