Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến thế trong tiếng Trung

biến thế

Động từDanh từ

biến thế (Động từ)

Nghĩa 01 · đổi hiệu thế của một dòng điện xoay chiều

变换交流电的电压

đổi hiệu thế của một dòng điện xoay chiều

Ví dụ
Thiết bị này 变压 dòng điện xoay chiều từ 220 xuống 110 vôn。【】Thiết bị này biến thế dòng xoay chiều từ 220 xuống 110 vôn.
Máy này không 变压 điện xoay chiều đúng mức。【】Máy này không biến thế điện xoay chiều đúng mức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

biến thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · dụng cụ đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu thế

变压器

dụng cụ đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu thế

Ví dụ
新社区使用变压器降低电压。【】Khu dân cư mới dùng biến thế để hạ điện áp.
工厂今年没有更换旧变压器。【】Nhà máy không thay biến thế cũ trong năm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh