Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến thiên trong tiếng Trung

biến thiên

Động từ

biến thiên (Động từ)

Nghĩa 01 · [các biến trong toán học] thay đổi giá trị

变化

[các biến trong toán học] thay đổi giá trị

Ví dụ
温度在一天中会变动。【】Nhiệt độ có thể biến thiên trong ngày.
股票价格不会总是变动吗?【】Giá cổ phiếu có luôn biến thiên không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh