ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Biển thủ
Dùng thủ đoạn gian trá rút lấy tiền [thường là tiền công quỹ] mà mình có trách nhiệm quản lí
挪用公款
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa