Anh - Việt

Bản dịch của từ Biên thuỳ trong tiếng Trung

biên thuỳ

Danh từ

biên thuỳ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vùng đất nằm sát biên giới quốc gia, thường ở xa trung tâm.

靠近国界的地区,通常较偏远。

Vùng đất nằm sát biên giới quốc gia, thường ở xa trung tâm.

Ví dụ
许多家庭居住在国家北部的边境地区。【】Nhiều gia đình sinh sống ở biên thuỳ phía Bắc của đất nước.
士兵整夜沿着边境巡逻。【】Bộ đội tuần tra dọc theo biên thuỳ suốt đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biên thuỳ (Noun)

Danh từ + biên thuỳbiên thuỳ + Tính từ
Kết hợp từ của biên thuỳ
Collocation
Ví dụ

边境地区

vùng biên thuỳ

边境地区的许多学校仍然缺乏教师。

Nhiều trường học ở vùng biên thuỳ vẫn thiếu giáo viên.

边境居民

người dân biên thuỳ

边境居民通常依靠农业为生。

Người dân biên thuỳ thường sống dựa vào nông nghiệp.

边境安全

an ninh biên thuỳ

政府在该事件后加强了边境安全。

Chính phủ tăng cường an ninh biên thuỳ sau sự việc đó.

边境口岸

cửa khẩu biên thuỳ

货物在边境口岸接受严格检查。

Hàng hóa được kiểm tra kỹ tại cửa khẩu biên thuỳ.

边境生活

cuộc sống biên thuỳ

边境地区的生活虽然艰苦,却充满温情。

Cuộc sống biên thuỳ tuy khó khăn nhưng rất ấm áp.

Video ngữ cảnh