biển
biển (Danh từ)
Nghĩa 01 · vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất
海洋
vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo
海湾
phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy
标牌
tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biển (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
biển nam | 在南海地区,许多渔民社区发展了紧密的关系,共同保护他们的生活环境。 Ở khu vực Biển Nam, nhiều cộng đồng ngư dân đã phát triển một mối quan hệ Nam Hải chặt chẽ để cùng bảo vệ môi trường sống của họ. |
biển sâu | 他们通过共同的兴趣建立了一个紧密的关系,在朋友之间创造了信任。 Họ xây dựng một mối quan hệ sâu sắc thông qua sở thích chung, tạo sự tin tưởng giữa các bạn bè. |
biển đông | 社区组织了一个清洁活动,保护东海的环境,吸引了超过100名志愿者。 Cộng đồng đã tổ chức một sự kiện dọn dẹp để bảo vệ môi trường Biển Đông, thu hút hơn 100 tình nguyện viên. |
biển xanh | 每年夏天,成千上万的游客都聚集在海边,享受蔚蓝的大海带来的美丽与宁静。 Mỗi mùa hè, hàng ngàn du khách tụ tập bên bờ biển xanh để tận hưởng vẻ đẹp và sự yên bình của nó. |
biển ô nhiễm | 许多渔民担心城市排放的废水导致了污染的海洋,这影响了他们的生活。 Nhiều ngư dân lo lắng rằng nước thải từ thành phố tạo ra biển bị ô nhiễm, điều này ảnh hưởng đến cuộc sống của họ. |
biển (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · khối lượng to lớn [ví như biển] trên một diện tích rộng
大海
khối lượng to lớn [ví như biển] trên một diện tích rộng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa