Biến
Động từDanh từTrạng từ

Biến (Động từ)
01
Thay đổi hoặc làm cho thay đổi từ trạng thái, hình thức này sang trạng thái, hình thức khác
变化
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đột nhiên không còn thấy đâu nữa mà không để lại dấu vết gì
突然消失
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biến (Danh từ)
01
Việc không hay bất ngờ xảy ra làm cho tình hình thay đổi đột ngột
突发事件
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đại lượng có giá trị biến đổi trong quá trình được xét
变量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biến (Trạng từ)
01
Từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và không để lại dấu vết gì
迅速消失
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
