Anh - Việt
biện
Động từ
biện (Động từ)
Nghĩa 01 · Lo liệu, sắm sửa thức ăn và đồ uống để dọn cỗ hoặc đãi khách.
准备食物和饮品,安排饭菜。
Lo liệu, sắm sửa thức ăn và đồ uống để dọn cỗ hoặc đãi khách.
Ví dụ
妈妈在春节为祖先的祭坛准备了一大盘供品。【】Mẹ biện một mâm cơm cúng ông bà vào ngày Tết.
我们准备了几道简单的菜来招待客人。【】Chúng tôi biện vài món đơn giản để đãi khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biện (Verb)
biện + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
准备宴席 biện cỗ | 过年时我家准备了丰盛的宴席。 Gia đình tôi biện cỗ rất đầy đủ dịp Tết. |
准备祭品 biện lễ | 农历初一早上,外婆准备祭品祭拜祖先。 Sáng mùng một, bà ngoại biện lễ cúng tổ tiên. |
安排宴会 biện tiệc | 公司安排宴会招待外国合作伙伴。 Công ty biện tiệc chiêu đãi đối tác nước ngoài. |
准备菜肴 biện món ăn | 她在忌日为全家准备了菜肴。 Chị ấy biện món ăn cho cả nhà trong ngày giỗ. |