Anh - Việt
biến tiết
Động từ
biến tiết (Động từ)
Nghĩa 01 · Không giữ được khí tiết, chí hướng ban đầu và đổi lập trường vì lợi ích hoặc áp lực.
失去最初的气节和志向,改变立场。
Không giữ được khí tiết, chí hướng ban đầu và đổi lập trường vì lợi ích hoặc áp lực.
Ví dụ
即使受到威胁,他也坚决不违背原则。【】Dù bị dọa nạt, anh ấy nhất quyết không biến tiết.
许多人为了金钱和权力而出卖了原则。【】Nhiều người đã biến tiết vì tiền bạc và quyền lực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến tiết (Verb)
Từ đi kèm + biến tiếtbiến tiết + Danh từbiến tiết + Giới từĐộng từ + biến tiết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拒绝出卖原则 không chịu biến tiết | 即使受到威胁,他也不肯出卖原则。 Ông ấy không chịu biến tiết dù bị đe dọa. |