Anh - Việt

Bản dịch của từ Biến tính trong tiếng Trung

biến tính

Động từ

biến tính (Động từ)

Nghĩa 01 · thay đổi tính chất

改变性质

thay đổi tính chất

Ví dụ
他的话使真相变性了。【】Lời anh ấy đã biến tính sự thật.
社会风气不会轻易变性吗?【】Phải chăng xã hội không dễ dàng biến tính?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh