biên tu
biên tu (Động từ)
Nghĩa 01 · Biên soạn, ghi chép và chỉnh lý các bộ sử sách.
编写、整理史书或史料。
Biên soạn, ghi chép và chỉnh lý các bộ sử sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên tu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
编修史书 biên tu sử sách | 一组学者被指派编修阮朝史书。 Nhóm học giả được giao biên tu sử sách triều Nguyễn. |
编纂词典 biên tu từ điển | 语言学家们花了十年时间编纂一部双语词典。 Nhóm nhà ngôn ngữ học đã biên tu từ điển song ngữ trong suốt mười năm. |
整理古代文本 biên tu văn bản cổ | 学者们整理古代文献,以便后人能以印本阅读。 Các học giả biên tu văn bản cổ để in lại cho thế hệ sau. |
汇编资料 biên tu tài liệu | 档案室正在汇编有关地方历史的资料。 Phòng lưu trữ đang biên tu tài liệu về lịch sử địa phương. |
biên tu (Tính từ)
biên tu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, thuộc hàng chánh thất phẩm.
封建时代翰林院的官职,属正七品。
Chức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, thuộc hàng chánh thất phẩm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biên tu (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
朝廷编修官 quan biên tu | 我的高祖父曾在翰林院任朝廷编修官。 Cụ tổ tôi từng làm quan biên tu ở Hàn lâm viện. |