biến tướng
biến tướng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đã bị thay đổi hình thức bên ngoài để che giấu hoặc làm sai lệch bản chất gốc.
外表被改变以掩盖或歪曲原本的实质。
Đã bị thay đổi hình thức bên ngoài để che giấu hoặc làm sai lệch bản chất gốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến tướng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
伪装的赌博 cờ bạc biến tướng | 警方在网上发现了许多伪装的赌博形式。 Cảnh sát phát hiện nhiều hình thức cờ bạc biến tướng trên mạng. |
变相的形式 hình thức biến tướng | 这是一种变相的腐败形式。 Đây là một hình thức biến tướng của tham nhũng. |
伪装的卖淫 mại dâm biến tướng | 当局破获了一个以按摩服务为掩护的伪装卖淫团伙。 Cơ quan chức năng phá đường dây mại dâm biến tướng dưới vỏ bọc massage. |
伪装的诈骗 lừa đảo biến tướng | 许多人因伪装成投资的加密货币诈骗而损失钱财。 Nhiều người mất tiền vì lừa đảo biến tướng qua đầu tư tiền ảo. |
biến tướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức đã bị méo mó, khác đi so với bản gốc.
与原本相比已经变形、走样的形式。
Hình thức đã bị méo mó, khác đi so với bản gốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biến tướng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传统的扭曲 biến tướng truyền thống | 商业化导致许多手工艺村落的传统被扭曲。 Việc kinh doanh hóa đã dẫn đến biến tướng truyền thống ở nhiều làng nghề. |
节日的扭曲 biến tướng lễ hội | 许多人抱怨因商业化导致节日被扭曲。 Nhiều người phàn nàn về tình trạng biến tướng lễ hội vì thương mại hóa. |
道德扭曲 biến tướng đạo đức | 功利的生活方式正在青年人中造成道德扭曲。 Lối sống thực dụng đang gây ra biến tướng đạo đức trong giới trẻ. |
文化扭曲 biến tướng văn hóa | 商业化正在许多地方造成文化扭曲。 Thương mại hóa đang gây ra biến tướng văn hóa ở nhiều nơi. |