Anh - Việt

Bản dịch của từ Biếng ăn trong tiếng Trung

biếng ăn

Động từ

biếng ăn (Động từ)

Nghĩa 01 · Không muốn ăn hoặc ăn rất ít, thường vì mệt, ốm hoặc khó chịu trong người.

没有食欲,吃得很少,常因身体不适或生病。

Không muốn ăn hoặc ăn rất ít, thường vì mệt, ốm hoặc khó chịu trong người.

Ví dụ
我孩子感冒后好几天都没有食欲。【】Con tôi biếng ăn mấy ngày nay vì bị cảm.
吃药后,她还是食欲不振。【】Sau khi uống thuốc, cô ấy vẫn biếng ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biếng ăn (Verb)

Danh từ + biếng ănbiếng ăn + Giới từbiếng ăn + Tính từ
Kết hợp từ của biếng ăn
Collocation
Ví dụ

食欲不振的孩子

trẻ biếng ăn

食欲不振的孩子需要定期监测体重。

Trẻ biếng ăn cần được theo dõi cân nặng thường xuyên.

不爱吃东西的宝宝

bé biếng ăn

宝宝感冒后就不爱吃东西了。

Bé biếng ăn từ khi bị cảm.

Video ngữ cảnh