Anh - Việt
biêng biếc
Tính từ
biêng biếc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu xanh rất trong, tươi và đậm.
蓝得清澈、鲜艳而浓。
Có màu xanh rất trong, tươi và đậm.
Ví dụ
今天的天空湛蓝。【】Bầu trời hôm nay xanh biêng biếc.
阳光下,湖水碧蓝。【】Mặt hồ xanh biêng biếc dưới nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biêng biếc (Adjective)
Danh từ + biêng biếcbiêng biếc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
湛蓝的眼睛 đôi mắt xanh biêng biếc | 小女孩有一双湛蓝的眼睛。 Cô bé có đôi mắt xanh biêng biếc. |