Anh - Việt

Bản dịch của từ Biếng chơi trong tiếng Trung

biếng chơi

Động từ

biếng chơi (Động từ)

Nghĩa 01 · Trẻ không muốn chơi đùa, thường là do đang bị ốm.

孩子因生病而不想玩耍。

Trẻ không muốn chơi đùa, thường là do đang bị ốm.

Ví dụ
他生病了,整天都不想玩,只想躺着。【】Bé bị ốm nên biếng chơi cả buổi, chỉ muốn nằm im.
自从她发烧以后,就对玩耍失去了兴趣,也不肯像平时那样跑跳。【】Từ hôm bé sốt, con cứ biếng chơi, không chịu chạy nhảy như mọi khi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biếng chơi (Verb)

Danh từ + biếng chơibiếng chơi + Từ đi kèmbiếng chơi … Từ đi kèm
Kết hợp từ của biếng chơi
Collocation
Ví dụ

不想玩耍的孩子

trẻ biếng chơi

很多不想玩耍的孩子,原因通常是生病了。

Ở nhiều trẻ biếng chơi, nguyên nhân thường là do đang ốm.

不想玩的小宝宝

bé biếng chơi

妈妈发现小宝宝整个上午都不想玩,就带他去看医生。

Mẹ thấy bé biếng chơi suốt cả buổi sáng nên đưa đi khám.