ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Biếng
Ở trong trạng thái không thiết làm [việc gì đó], do mệt mỏi về thể xác hoặc tinh thần
感到疲倦或无精打采
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa