biết bao
biết bao (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Đứng sau động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ rất cao, thường dùng trong lời cảm thán.
表示程度非常高,多么,那么,常用于感叹。
Đứng sau động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ rất cao, thường dùng trong lời cảm thán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết bao (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多麼美麗 đẹp biết bao | 海上的夕陽多麼美麗啊! Cảnh hoàng hôn trên biển đẹp biết bao! |
非常難過 buồn biết bao | 聽到這個消息,她心裡非常難過。 Nghe tin ấy, lòng cô ấy buồn biết bao. |
biết bao (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Chỉ số lượng rất lớn nhưng không xác định, đứng trước danh từ để nhấn mạnh là nhiều lắm.
数量非常多,无法确切计算,用来强调很多。
Chỉ số lượng rất lớn nhưng không xác định, đứng trước danh từ để nhấn mạnh là nhiều lắm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết bao (Determiner)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
無數的回憶 biết bao kỷ niệm | 那次旅行留下了無數美好的回憶。 Chuyến đi ấy để lại biết bao kỷ niệm đẹp. |
無數次 biết bao lần | 那個故事我已經聽過無數次了。 Tôi đã nghe biết bao lần câu chuyện đó. |
非常多的人 biết bao nhiêu người | 有太多人為了國家犧牲了生命。 Có biết bao nhiêu người đã hy sinh vì đất nước. |
無數困難 biết bao khó khăn | 他克服了無數困難才實現夢想。 Anh ấy đã vượt qua biết bao khó khăn để đạt được ước mơ. |
大量心血 biết bao công sức | 父母為了撫養我們長大付出了太多心血。 Cha mẹ đã bỏ ra biết bao công sức để nuôi chúng tôi khôn lớn. |