Anh - Việt
biết bụng
Động từ
biết bụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiểu được tình cảm, suy nghĩ của người khác mà không cần họ nói ra.
能够体会并理解他人的感受和心思,常不需要对方明说。
Hiểu được tình cảm, suy nghĩ của người khác mà không cần họ nói ra.
Ví dụ
妈妈总是能体会我的感受,即使我什么都不说。【】Mẹ rất biết bụng con, con không nói gì mẹ cũng biết con đang buồn.
她很懂我,我一难过她就察觉到了。【】Cô ấy rất biết bụng nên nhận ra ngay khi tôi buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết bụng (Verb)
Danh từ + biết bụngTrạng từ + biết bụngbiết bụng + Danh từbiết bụng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
善解人意的人 người biết bụng | 她很善解人意,只要看一眼就知道我难过。 Cô ấy là người biết bụng, chỉ cần nhìn là biết mình đang buồn. |