Anh - Việt
biết cho
Động từ
biết cho (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiểu và thông cảm cho hoàn cảnh hoặc nỗi khó khăn của người khác.
设身处地为别人着想,理解并体谅其处境。
Hiểu và thông cảm cho hoàn cảnh hoặc nỗi khó khăn của người khác.
Ví dụ
请体谅她一下,她正经历一段困难的时期。【】Bạn hãy biết cho hoàn cảnh của cô ấy, cô ấy đang rất khó khăn.
父母在孩子犯错时总是能体谅他们。【】Cha mẹ luôn biết cho con cái khi chúng mắc lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết cho (Verb)
biết cho + Danh từbiết cho + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
体会别人的苦处 biết cho nỗi khổ của người khác | 他总是能体会别人的苦处。 Anh ấy luôn biết cho nỗi khổ của người khác. |
体谅某人的处境 biết cho hoàn cảnh của ai | 老板很体谅员工的处境。 Sếp rất biết cho hoàn cảnh của nhân viên. |
体察某人的心情 biết cho nỗi lòng của ai | 她很体察母亲的心情。 Cô ấy rất biết cho nỗi lòng của mẹ. |