Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt động quân trong tiếng Trung

biệt động quân

Danh từ

biệt động quân (Danh từ)

Nghĩa 01 · loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát

特种部队

loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát

Ví dụ
越南的特种部队执行了秘密任务。【】Biệt động quân Việt Nam đã thực hiện nhiệm vụ bí mật.
这些特种部队不执行日常任务。【】Những biệt động quân này không thực hiện nhiệm vụ hàng ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh