Anh - Việt
biết gì
Động từ
biết gì (Động từ)
Nghĩa 01 · Diễn đạt việc không hiểu gì hoặc không có chút kiến thức nào về một vấn đề.
什么都不懂,没有任何相关知识。
Diễn đạt việc không hiểu gì hoặc không có chút kiến thức nào về một vấn đề.
Ví dụ
她还是个孩子,知道什么就想去远行?【】Con còn nhỏ, biết gì mà đòi đi chơi xa.
他对电脑什么都不懂,就敢去修?【】Anh ấy biết gì về máy tính mà dám sửa!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết gì (Verb)
Trạng từ + biết gìTừ đi kèm + biết gìbiết gì + Giới từbiết gì + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一头雾水 ngơ ngác không biết gì | 第一次来这里,我一头雾水。 Lần đầu đến đây, tôi ngơ ngác không biết gì cả. |