Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt kích trong tiếng Trung

biệt kích

Danh từĐộng từ

biệt kích (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được huấn luyện và trang bị gọn nhẹ để hoạt động bí mật sau lưng đối phương.

隶属特种武装部队、受过训练的精干突击人员,常在敌后执行破坏任务。

Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được huấn luyện và trang bị gọn nhẹ để hoạt động bí mật sau lưng đối phương.

Ví dụ
他曾在军队里当过特种兵。【】Anh ấy từng là biệt kích trong quân đội.
特种兵经过训练,可以在敌后行动。【】Biệt kích được huấn luyện để hoạt động sau lưng địch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt kích (Noun)

Danh từ + biệt kíchĐộng từ + biệt kích
Kết hợp từ của biệt kích
Collocation
Ví dụ

特种兵

lính biệt kích

他在战争中曾是特种兵。

Anh ấy từng là lính biệt kích trong chiến tranh.

特战队

đội biệt kích

那支特战队在午夜被派入森林。

Cả đội biệt kích được điều vào rừng lúc nửa đêm.

特种小队

nhóm biệt kích

一支特种小队在黎明时潜入了基地。

Một nhóm biệt kích đã lẻn vào căn cứ lúc rạng sáng.

biệt kích (Động từ)

Nghĩa 01 · Đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại hoặc quấy rối.

出其不意地进入敌方地区,破坏或骚扰敌军。

Đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại hoặc quấy rối.

Ví dụ
昨晚特种兵突袭了敌方的弹药库。【】Biệt kích đã đánh phá kho đạn của địch đêm qua.
特种部队夜间潜入敌方区域,破坏了其补给线。【】Biệt kích lén vào vùng địch để phá hoại đường tiếp tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt kích (Verb)

biệt kích + Danh từbiệt kích + Giới từbiệt kích + Tính từ
Kết hợp từ của biệt kích
Collocation
Ví dụ

突袭敌军基地

biệt kích căn cứ địch

我军在黎明时突袭了敌军基地。

Lực lượng của ta đã biệt kích căn cứ địch lúc rạng sáng.

破坏弹药库

biệt kích kho đạn

该小队受命破坏敌军的弹药库。

Nhóm này được giao nhiệm vụ biệt kích kho đạn của địch.

破坏补给线

biệt kích đường tiếp tế

他们奉命夜间破坏敌军的补给线。

Họ được lệnh biệt kích đường tiếp tế của địch vào ban đêm.

Video ngữ cảnh