Anh - Việt
biệt lập
Động từ
biệt lập (Động từ)
Nghĩa 01 · tách riêng ra một mình
隔离
tách riêng ra một mình
Ví dụ
Nam 选择 与 同学 保持 距离。【】Nam chọn biệt lập sau cuộc tranh luận ở lớp.
Linh 没有 把 自己 关起来。【】Linh không biệt lập trong buổi họp gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa