Anh - Việt
biệt li
Động từDanh từ
biệt li (Động từ)
Nghĩa 01 · Xa nhau, không được ở cùng nhau trong một thời gian dài.
长时间分开,不能生活在一起。
Xa nhau, không được ở cùng nhau trong một thời gian dài.
Ví dụ
母子因为工作在远方,不得不分离。【】Hai mẹ con phải biệt li vì công việc ở xa.
战后,许多家庭多年分居两地。【】Sau chiến tranh, nhiều gia đình biệt li suốt nhiều năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt li (Verb)
Trạng từ + biệt libiệt li + Danh từbiệt li + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
即将分别 sắp biệt li | 两人在车站即将分别。 Ở sân ga, hai người sắp biệt li. |
biệt li (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự chia xa giữa những người thân yêu, thường mang nỗi buồn.
亲人之间的分别,常带有悲伤。
Sự chia xa giữa những người thân yêu, thường mang nỗi buồn.
Ví dụ
悲伤的离别让她哭了一整夜。【】Cuộc biệt li buồn làm cô ấy khóc suốt đêm.
离别之痛让全家人沉默不语。【】Nỗi đau biệt li khiến cả nhà im lặng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt li (Noun)
Danh từ + biệt libiệt li + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
离别之痛 nỗi đau biệt li | 她因离别之痛哭了一整夜。 Bà khóc suốt đêm vì nỗi đau biệt li. |
离别的时刻 giờ phút biệt li | 在离别的时刻,两人都说不出话来。 Trong giờ phút biệt li, cả hai đều không nói nên lời. |
离别的场面 cảnh biệt li | 车站的离别场面让所有人都很感动。 Cảnh biệt li ở sân ga khiến ai cũng xúc động. |