Anh - Việt
biết mấy
Trạng từ
biết mấy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn của một tính chất hay trạng thái, thường trong câu cảm thán.
表示程度很高,用于强调或感叹。
Dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn của một tính chất hay trạng thái, thường trong câu cảm thán.
Ví dụ
我离开家乡在外地的时候非常想念妈妈。【】Tôi nhớ mẹ biết mấy khi phải ở xa nhà.
今天下午的海景真美啊!【】Cảnh biển chiều nay đẹp biết mấy!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết mấy (Adverb)
Tính từ + biết mấyĐộng từ + biết mấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多么漂亮 đẹp biết mấy | 今天的夕阳多美啊! Cảnh hoàng hôn hôm nay đẹp biết mấy! |
多么高兴 vui biết mấy | 能再次见到老朋友,我多高兴啊! Được gặp lại bạn cũ, tôi vui biết mấy! |
多么疲惫 mệt biết mấy | 爬了一整天山,我的腿多累啊。 Leo núi cả ngày, chân tôi mệt biết mấy. |
多么艰难 khó khăn biết mấy | 独自远离家乡生活是多么艰难啊! Sống xa nhà một mình khó khăn biết mấy! |