Anh - Việt
biệt mù
Tính từ
biệt mù (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở rất xa, cách biệt hẳn với nơi khác, khó đi lại hoặc liên lạc.
非常遥远,与外界隔绝。
Ở rất xa, cách biệt hẳn với nơi khác, khó đi lại hoặc liên lạc.
Ví dụ
搬走以后,他就音讯全无,谁也联系不上他。【】Sau khi chuyển đi, anh ấy biệt mù, không ai liên lạc được.
那个村子远在山里,去那里很不容易。【】Làng ấy biệt mù giữa rừng núi, đi lại rất khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt mù (Adjective)
Danh từ + biệt mù
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偏远地区 vùng biệt mù | 许多学校仍然位于偏远地区。 Nhiều trường học vẫn nằm ở vùng biệt mù. |
偏远村庄 bản làng biệt mù | 这个偏远村庄直到去年才通电。 Bản làng biệt mù này mãi đến năm ngoái mới có điện. |
偏远山区 miền núi biệt mù | 志愿医生前往偏远山区为患者看病。 Các bác sĩ tình nguyện đến miền núi biệt mù để khám bệnh. |
偏远地点 địa điểm biệt mù | 公司选择了一个偏远地点建厂。 Công ty chọn một địa điểm biệt mù để xây nhà máy. |
偏远的社区 cộng đồng biệt mù | 这个偏远的社区世代自给自足。 Cộng đồng biệt mù này đã tự cung tự cấp qua nhiều thế hệ. |