Anh - Việt
biết mùi
Động từ
biết mùi (Động từ)
Nghĩa 01 · Đã từng trải qua một việc gì đó, thường là khó khăn hay thất bại, nên hiểu rõ cảm giác của nó.
亲身经历过某种滋味,多指艰辛或挫折的感受。
Đã từng trải qua một việc gì đó, thường là khó khăn hay thất bại, nên hiểu rõ cảm giác của nó.
Ví dụ
你已经尝过失败的滋味了,所以会更加努力。【】Con đã biết mùi thất bại rồi nên sẽ cố gắng hơn.
出来工作后,我才真正体会到辛苦的滋味。【】Ra ngoài đi làm rồi, em mới biết mùi vất vả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết mùi (Verb)
biết mùi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尝过失败的滋味 biết mùi thất bại | 他在成功前多次尝过失败的滋味。 Anh ấy đã biết mùi thất bại nhiều lần trước khi thành công. |
饱尝辛酸 biết mùi cay đắng | 失业后,他才真正体会到生活的辛酸。 Sau khi mất việc, anh ấy mới biết mùi cay đắng của cuộc sống. |
知道贫穷的滋味 biết mùi đói nghèo | 她从小就尝过贫穷的滋味。 Chị ấy đã biết mùi đói nghèo từ khi còn nhỏ. |
尝到失败的苦涩 biết mùi thua cuộc | 决赛后,球队尝到了失败的苦涩。 Đội bóng biết mùi thua cuộc sau trận chung kết. |
体会失去的痛苦 biết mùi đau khổ | 母亲去世后,她才真正体会到失去的痛苦。 Sau cái chết của mẹ, cô ấy đã biết mùi đau khổ thật sự. |