Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt nhãn trong tiếng Trung

biệt nhãn

Danh từ

biệt nhãn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự đối xử đặc biệt, coi trọng hơn người khác.

特别的优待或看重,区别于一般对待。

Sự đối xử đặc biệt, coi trọng hơn người khác.

Ví dụ
她学习刻苦,所以老师总是给她特别优待。【】Em ấy học giỏi nên luôn được thầy cô biệt nhãn.
很多人认为这家公司对熟人有所优待。【】Nhiều người cho rằng công ty này biệt nhãn người quen.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt nhãn (Noun)

Danh từ + biệt nhãnĐộng từ + biệt nhãn
Kết hợp từ của biệt nhãn
Collocation
Ví dụ

普遍的偏袒

nạn biệt nhãn

普遍的偏袒使许多有才能的人被忽视。

Nạn biệt nhãn khiến nhiều người tài bị bỏ qua.

Video ngữ cảnh