Anh - Việt
biệt số
Danh từ
biệt số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Biểu thức lập từ các hệ số của phương trình bậc hai, dùng để xác định phương trình có hai, một hay không có nghiệm số.
二次方程中由系数构成的表达式,用来判断方程有几个实根。
Biểu thức lập từ các hệ số của phương trình bậc hai, dùng để xác định phương trình có hai, một hay không có nghiệm số.
Ví dụ
判别式可以告诉我们这个方程有几个解。【】Biệt số cho chúng ta biết phương trình có bao nhiêu nghiệm.
先计算判别式,再求方程的根。【】Hãy tính biệt số trước, rồi mới tìm nghiệm của phương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt số (Noun)
Danh từ + biệt sốbiệt số + Danh từbiệt số + Tính từbiệt số + Từ đi kèmĐộng từ + biệt số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
判别式公式 công thức biệt số | 应用判别式公式求解这个方程。 Áp dụng công thức biệt số để giải phương trình này. |