Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt sử trong tiếng Trung

biệt sử

Danh từ

biệt sử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quyển sử viết riêng về một nhân vật hoặc một sự kiện quan trọng.

专门记述某一人物或重大事件的史书。

Quyển sử viết riêng về một nhân vật hoặc một sự kiện quan trọng.

Ví dụ
关于光中皇帝的传记今年刚刚出版。【】Cuốn biệt sử về vua Quang Trung vừa được xuất bản năm nay.
关于奠边府战役的专题史书很受欢迎。【】Cuốn biệt sử về trận Điện Biên Phủ được nhiều người đọc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt sử (Noun)

Từ đi kèm + biệt sửbiệt sử + Danh từĐộng từ + biệt sử
Kết hợp từ của biệt sử
Collocation
Ví dụ

一部专题史书

cuốn biệt sử

图书馆藏有一部关于唐林古村的专题史书。

Thư viện có một cuốn biệt sử về làng cổ Đường Lâm.

Video ngữ cảnh