Anh - Việt
biệt tài
Danh từ
biệt tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài năng đặc biệt, hiếm có mà ít người có được.
罕见的、非凡的天赋或本领。
Tài năng đặc biệt, hiếm có mà ít người có được.
Ví dụ
他有一项罕见的天赋,只用一笔就能画出图画。【】Anh ấy có biệt tài vẽ tranh chỉ bằng một nét bút.
她有一种非凡的本领,能记住每个人的电话号码。【】Cô ấy có biệt tài nhớ số điện thoại của mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt tài (Noun)
Số lượng + biệt tàibiệt tài + Danh từbiệt tài + Tính từĐộng từ + biệt tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多种才能 nhiều biệt tài | 他身怀多种才能。 Ông ấy là người có nhiều biệt tài. |