Anh - Việt
biệt tăm
Tính từ
biệt tăm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mất hút hoàn toàn, không còn tin tức hay dấu vết nào.
完全失去踪影或音信。
Mất hút hoàn toàn, không còn tin tức hay dấu vết nào.
Ví dụ
他在那次争吵后就杳无音信了。【】Anh ấy biệt tăm từ sau cuộc cãi vã hôm đó.
我的猫从昨天早上起就不见踪影了。【】Con mèo của tôi biệt tăm từ sáng qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt tăm (Adjective)
biệt tăm + Giới từbiệt tăm + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从那以后音讯全无 biệt tăm từ đó | 那次争吵后,他从那以后音讯全无。 Từ sau cuộc cãi vã, anh ấy biệt tăm từ đó. |