Anh - Việt

Bản dịch của từ Biết thân trong tiếng Trung

biết thân

Động từ

biết thân (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận ra việc làm sai của mình gây hại cho chính mình, từ đó hối hận và không lặp lại.

认识到自己的错误行为带来的危害,悔悟并避免再犯。

Nhận ra việc làm sai của mình gây hại cho chính mình, từ đó hối hận và không lặp lại.

Ví dụ
他因赌博输了钱,吸取了教训,再也不玩了。【】Sau lần nợ tiền vì cờ bạc, anh ấy đã biết thân và không chơi nữa.
那次撒谎后,她悔悟了,再也不对朋友撒谎了。【】Sau lần nói dối đó, cô ấy biết thân và không bao giờ dối bạn bè nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biết thân (Verb)

biết thân + Danh từbiết thân + Động từ
Kết hợp từ của biết thân
Collocation
Ví dụ

安分守己,知道自己的身份

biết thân biết phận

他很懂得安分守己,所以从不提过分的要求。

Anh ấy biết thân biết phận nên không bao giờ đòi hỏi quá mức.