Anh - Việt

Bản dịch của từ Biết thóp trong tiếng Trung

biết thóp

Động từ

biết thóp (Động từ)

Nghĩa 01 · biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng

知道弱点

biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng

Ví dụ
他总是利用弱点来赢得争论。【】Anh ấy luôn biết thóp để thắng cuộc tranh luận.
你不应该识别漏洞然后伤害朋友吗?【】Bạn không nên biết thóp rồi làm tổn thương bạn bè chứ?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh