Anh - Việt
biệt thự
Danh từ
biệt thự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngôi nhà riêng lớn, thường có sân vườn và nhiều tiện nghi.
通常带花园、设施齐全的大型独立住宅。
Ngôi nhà riêng lớn, thường có sân vườn và nhiều tiện nghi.
Ví dụ
他们在郊区买了一栋带大花园的别墅。【】Họ mua một biệt thự có vườn rộng ở ngoại ô.
她的别墅有一个小游泳池。【】Biệt thự của cô ấy có một hồ bơi nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt thự (Noun)
biệt thự + Danh từbiệt thự + Tính từbiệt thự + Từ đi kèmĐộng từ + biệt thự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海滨别墅 biệt thự ven biển | 我家周末住在一栋海滨别墅里。 Gia đình tôi ở trong một biệt thự ven biển vào cuối tuần. |