Anh - Việt
biết thừa
Động từ
biết thừa (Động từ)
Nghĩa 01 · Biết rõ, hiểu hoàn toàn điều gì đó, thường mang sắc thái châm biếm hoặc khó chịu.
非常清楚,完全明白,常带有讽刺或不满的语气。
Biết rõ, hiểu hoàn toàn điều gì đó, thường mang sắc thái châm biếm hoặc khó chịu.
Ví dụ
我心知肚明你想骗我。【】Tôi biết thừa anh định nói dối tôi.
她早就知道这件事会发生。【】Cô ấy biết thừa chuyện này sẽ xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết thừa (Verb)
biết thừa + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
完全清楚 biết thừa rằng | 他完全清楚考试会很难。 Anh ấy biết thừa rằng bài kiểm tra sẽ rất khó. |
明明知道却还是 biết thừa mà vẫn | 她明明知道,却还是迟到了。 Cô ấy biết thừa mà vẫn trễ hẹn. |
太清楚自己错了 biết thừa mình sai | 我太清楚自己错了,却不肯承认。 Tôi biết thừa mình sai nhưng không chịu nhận. |
明明知道还问 biết thừa còn hỏi | 你明明知道,还问我,还需要我解释吗? Cậu biết thừa còn hỏi, đâu cần tôi giải thích. |