Anh - Việt
biệt tích
Tính từ
biệt tích (Tính từ)
Nghĩa 01 · Hoàn toàn không còn thấy tung tích đâu nữa, như thể đã biến mất.
完全消失,不见踪影。
Hoàn toàn không còn thấy tung tích đâu nữa, như thể đã biến mất.
Ví dụ
事故发生后,那名司机多年杳无音信。【】Sau vụ tai nạn, người lái xe biệt tích suốt nhiều năm.
我家的猫从早上起就不见了,到现在还没回来。【】Con mèo nhà tôi biệt tích từ sáng đến giờ vẫn chưa về.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt tích (Adjective)
biệt tích + Danh từbiệt tích + Trạng từbiệt tích + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
失踪者 kẻ biệt tích | 家人仍在等待关于去年失踪的那个男人的消息。 Gia đình vẫn chờ tin về người đàn ông biệt tích từ năm ngoái. |