Anh - Việt
biết tiếng
Động từ
biết tiếng (Động từ)
Nghĩa 01 · đặc điểm nổi bật của người mình nào
了解某人的特征
đặc điểm nổi bật của người mình nào
Ví dụ
她以她的画作闻名。【】Cô ấy biết tiếng qua tranh của mình.
他不为任何特长所知。【】Anh ấy không biết tiếng về kỹ năng nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa