biết
Động từ
biết (Động từ)
Nghĩa 01 · Có thông tin hoặc sự hiểu biết về người, sự việc hay sự thật nào đó.
知道某人、某事或某个事实。
Có thông tin hoặc sự hiểu biết về người, sự việc hay sự thật nào đó.
Ví dụ
我知道她家的地址。【】Tôi biết địa chỉ nhà cô ấy.
你知道明天的会议吗?【】Bạn có biết về cuộc họp ngày mai không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhận ra hoặc đoán được người, vật hay điều gì dựa vào đặc điểm quen thuộc.
根据熟悉的特征认出或分辨出来。
Nhận ra hoặc đoán được người, vật hay điều gì dựa vào đặc điểm quen thuộc.
Ví dụ
我认得他的脸,但记不起他的名字。【】Tôi biết mặt anh ấy, nhưng không nhớ tên.
看字迹我就知道是谁寄的信。【】Nhìn chữ viết là tôi biết ai gửi thư.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có khả năng làm một việc nhờ học tập hoặc luyện tập.
因学习或练习而会做某事。
Có khả năng làm một việc nhờ học tập hoặc luyện tập.
Ví dụ
我妹妹从六岁起就会游泳。【】Em gái tôi biết bơi từ năm sáu tuổi.
他会修简单的电脑故障。【】Anh ấy biết sửa những lỗi máy tính đơn giản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Có được thông tin về một việc sau khi nghe, đọc hoặc tìm hiểu.
通过听说、阅读或了解而得知消息。
Có được thông tin về một việc sau khi nghe, đọc hoặc tìm hiểu.
Ví dụ
我今天早上才得知这件事。【】Tôi mới biết tin này sáng nay.
到那时,我们才知道她已经搬家了。【】Đến lúc ấy, chúng tôi mới biết cô ấy đã chuyển nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết (Verb)
biết + Danh từbiết + Giới từbiết + Trạng từbiết + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
认得某人的脸 biết mặt | 我**认得**他的脸,但不记得他的名字。 Tôi biết mặt anh ấy nhưng không nhớ tên. |
得知消息 biết tin | 我**得知**那个消息时非常难过。 Tôi rất buồn khi biết tin đó. |