Anh - Việt
biết tỏng
Động từ
biết tỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · Biết rất rõ điều người khác đang che giấu hoặc không muốn cho biết.
很清楚地知道别人隐瞒或不想让人知道的事。
Biết rất rõ điều người khác đang che giấu hoặc không muốn cho biết.
Ví dụ
我很清楚他在对我们说谎。【】Tôi biết tỏng anh ấy đang nói dối chúng tôi.
妈妈很清楚我藏在抽屉里的事。【】Mẹ biết tỏng chuyện tôi giấu trong ngăn bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biết tỏng (Verb)
biết tỏng + Danh từbiết tỏng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
清楚地知道发生了什么事 biết tỏng chuyện gì đang xảy ra | 她清楚地知道办公室里发生了什么事。 Cô ấy biết tỏng chuyện gì đang xảy ra trong văn phòng. |
一眼看穿某人 biết tỏng ai đang nói dối | 我妈妈能一眼看穿任何说谎的人。 Mẹ tôi biết tỏng ai đang nói dối. |