Anh - Việt
biệt tự
Danh từ
biệt tự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên riêng khác với tên thường gọi, dùng như biệt hiệu để chỉ một người.
区别于正式名字的特别称呼,类似绰号或别号。
Tên riêng khác với tên thường gọi, dùng như biệt hiệu để chỉ một người.
Ví dụ
他有一个很好听的别号,大家都喜欢这样叫他。【】Ông ấy có một biệt tự rất hay mà ai cũng thích gọi.
在古典诗词中,许多诗人有自己的别号用于署名。【】Trong thơ cổ, nhiều thi nhân có biệt tự riêng để ký tên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của biệt tự (Noun)
biệt tự + Tính từĐộng từ + biệt tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
著名外号 biệt tự nổi tiếng | 他以著名的外号“球场之王”而为人所知。 Anh ta được biết đến với biệt tự nổi tiếng là Vua Sân Cỏ. |