Anh - Việt

Bản dịch của từ Biệt xứ trong tiếng Trung

biệt xứ

Tính từ

biệt xứ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở xa hẳn quê hương, sống ngoài xứ sở của mình.

远离自己的祖国或家乡生活。

Ở xa hẳn quê hương, sống ngoài xứ sở của mình.

Ví dụ
他背井离乡已经二十多年了。【】Ông ấy sống biệt xứ đã hơn hai mươi năm.
许多在国外打工的人仍每月寄钱回家。【】Nhiều người lao động biệt xứ vẫn gửi tiền về nhà mỗi tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị đưa đi xa hẳn xứ sở như một hình phạt, buộc phải sống xa quê hương.

因受刑罚而被迫远离家乡。

Bị đưa đi xa hẳn xứ sở như một hình phạt, buộc phải sống xa quê hương.

Ví dụ
国王被流放到一座遥远的岛上度过余生。【】Vị vua bị đày biệt xứ sang một hòn đảo xa xôi.
这位作家因反政府的文章而被放逐国外。【】Nhà văn ấy bị đưa đi biệt xứ vì những bài viết chống chính quyền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của biệt xứ (Adjective)

biệt xứ + Trạng từbiệt xứ + Từ đi kèmbiệt xứ … Từ đi kèm
Kết hợp từ của biệt xứ
Collocation
Ví dụ

在国外生活

sống biệt xứ

他在国外生活了十多年,却仍记得自己的母语。

Anh ấy đã sống biệt xứ suốt hơn mười năm mà vẫn nhớ tiếng mẹ đẻ.

Video ngữ cảnh