Anh - Việt

Bản dịch của từ Biểu bì trong tiếng Trung

biểu bì

Danh từ

biểu bì (Danh từ)

Nghĩa 01 · mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.

上皮(组织)

mô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.

Ví dụ
皮肤的表皮保护身体免受伤害。【】Biểu bì da bảo vệ cơ thể khỏi tổn thương.
你知道表皮不覆盖内部器官吗?【】Bạn có biết biểu bì không phủ lên các cơ quan bên trong?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh